Câu tiếng Anh có từ “ballet”
139 câu thật có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballet nghĩa là múa ba lê. ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A good reference book on ballet barre routines will provide additional information.
Từ trong câu: ballet, good, reference, book, routine, provide, additional, information
«Ukrainian Dancing/About Ukrainian Dancing/Standard Dance Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89658 (bản sửa đổi 3176373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will see at the ballet that you are in error about women at present, Richard.
Ở buổi múa ba-lê, anh sẽ thấy mình đã sai lầm về phụ nữ hiện nay, Richard.
Từ trong câu: ballet, see, error, woman, present
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do so, madame, do so, and that at once; for within an hour the ballet will commence.”
Từ trong câu: ballet, madame, once, hour
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both men and women performers bow (although female ballet dancers will curtsey).
Cả nam và nữ diễn viên đều cúi đầu (mặc dù nữ vũ công ba lê sẽ cúi chào).
Từ trong câu: dancer, ballet, man, woman, performer, bow, although, female
«Bowing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39239 (bản sửa đổi 10893993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ballet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballet trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballet: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.