Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ballet”

144 câu thật có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ballet nghĩa là múa ba lê. ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ballet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Certainly, no one who retains a seat during the performance of a ballet can say a word on the subject.

    Từ trong câu: ballet, certainly, retain, seat, performance, word, subject

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And before it could be satisfied the obliging actors had given their chorus and ballet five times, and the whistlers' throats were dry as powder.

    Từ trong câu: ballet, satisfied, oblige, actor, give, five, time, throat

    Gabrielle E. Jackson, Peggy Stewart, Navy Girl, at Home. Nguồn: Project Gutenberg #5729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without any of that appearance which, in England, we are accustomed to call "theatrical," she was such a being as we can scarcely believe in out of a ballet.

    Từ trong câu: ballet, appearance, accustom, call, scarcely, believe, out

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a pair of shapely legs, which, as a ballet-dancer, could yet twinkle in front of the footlights.

    Từ trong câu: twinkle, pair, leg, ballet, dancer, front

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nijinsky was an artist of the greatest magnitude who could lead the Ballets Russes to unheard of success and international renown.

    Từ trong câu: unheard, artist, great, magnitude, lead, ballet, success, international

    «Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can try formal dance moves, such as the steps of ballroom dances or ballet.

    Từ trong câu: ballroom, try, formal, dance, move, step, ballet

    «Harper College/Student Success/Exercise/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248831 (bản sửa đổi 2011452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ballet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballet dancer220 lần
ballet russes95 lần
ballet dancers143 lần
auguste ballet26 lần
diaghilev's ballet16 lần
ballet dancer's11 lần
hippolyte ballet11 lần
joffrey ballet9 lần
classical ballet32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballet trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ballet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.