Câu tiếng Anh có từ “ballet”
144 câu thật có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballet nghĩa là múa ba lê. ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The woman, obviously a crackpot, had accused Massine of stealing her idea for a ballet.
Từ trong câu: ballet, obviously, woman, accuse, steal, idea
Sol Hurok, S. Hurok Presents; A Memoir of the Dance World. Nguồn: Project Gutenberg #68861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And before it could be satisfied the obliging actors had given their chorus and ballet five times, and the whistlers' throats were dry as powder.
Từ trong câu: ballet, satisfied, oblige, actor, give, five, time, throat
Gabrielle E. Jackson, Peggy Stewart, Navy Girl, at Home. Nguồn: Project Gutenberg #5729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why should I care for your being a ballet-dancer--or for the other thing, when you had never disgraced yourself?
Từ trong câu: dancer, ballet, care, thing, never, yourself
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of the slow and stately movements which had prevailed until then, he introduced lively ballets of rapid rhythm.
Từ trong câu: rhythm, stately, ballet, instead, slow, movement, prevail, until
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The former occupant had papered the walls with newspapers and had pasted up figures cut out from the posters of some Kiralfy ballet, very gaudy.
Từ trong câu: occupant, poster, former, ballet, gaudy, paper, wall, newspaper
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballet trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.