E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ballet”

139 câu thật có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ballet nghĩa là múa ba lê. ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ballet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was as active as a monkey; indeed he plays monkeys now at the different ballets that comes out at the chief theatres.

    Từ trong câu: ballet, active, monkey, indeed, play, now, different, come

    Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #57060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later, she learned ballet, jazz, musical theatre, hip hop, and tap dance.

    Từ trong câu: jazz, late, learn, ballet, musical, theater, hip, hop

    «Sophia Laforteza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235507 (bản sửa đổi 10965461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The complex was made for performances by orchestras, opera companies, ballet groups and theatre companies.

    Từ trong câu: orchestra, complex, make, performance, opera, company, ballet, group

    «Vahdat Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280883 (bản sửa đổi 10979323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ballet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballet dancer220 lần
ballet russes95 lần
ballet dancers143 lần
auguste ballet26 lần
diaghilev's ballet16 lần
ballet dancer's11 lần
hippolyte ballet11 lần
joffrey ballet9 lần
classical ballet32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballet trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ballet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballet: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.