Câu tiếng Anh có từ “balcony”
213 câu thật có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balcony nghĩa là ban công. balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balcony
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It's simple, in each base there is a top balcony which a player can drop in.
Từ trong câu: balcony, simple, base, top, player, drop
«World of Warcraft/Warsong Gulch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427554 (bản sửa đổi 3865471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once past the bedrooms onto the balcony you can pick up a health heart in the kitchen below the balcony.
Từ trong câu: balcony, once, past, bedroom, pick, up, health, heart
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/A Home In The Hills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428187 (bản sửa đổi 3863498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, can anything be more absurd than standing on a balcony and staring at the same old moon night after night?
Từ trong câu: balcony, now, anything, absurd, stand, stare, old, moon
Sydney Grundy, A Little Change: A Farce in One Scene. Nguồn: Project Gutenberg #46044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through the French windows at the back could be seen the balcony railings, and, beyond, a bird’s-eye view of the park.
Từ trong câu: balcony, window, back, see, rail, beyond, eye, view
Philip Gibbs, The Eighth Year: A Vital Problem of Married Life. Nguồn: Project Gutenberg #51926. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not an orchestra chair could be had, not a balcony seat, nor a gallery seat; not even for their weight in gold.
Từ trong câu: weight, balcony, gallery, orchestra, chair, seat, even, gold
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could see rather than hear that she said something to her invisible companion within, the while she glanced serenely in the general direction of his balcony.
Từ trong câu: invisible, see, rather, hear, something, companion, glance, general
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Marco stood for a long time because, by doing so, he could see plainly the windows opening on the balcony if he gently pushed aside some flexible young boughs.
Từ trong câu: flexible, stand, long, time, because, do, see, window
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balcony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| balcony overlooking | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balcony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balcony trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balcony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balcony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balcony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balcony: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.