Câu tiếng Anh có từ “balcony”
213 câu thật có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balcony nghĩa là ban công. balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balcony
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Since then I’ve begun to feel that the moonlight walks, balcony talks, and daily adventures were something more to him than fun.
Từ trong câu: balcony, moonlight, since, begin, feel, walk, talk, daily
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has already been noticed that directly over the platform on which Hester Prynne stood was a kind of balcony, or open gallery, appended to the meeting-house.
Từ trong câu: balcony, directly, gallery, already, notice, platform, stand, kind
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the balcony many kings and queens and their attendants have witnessed the shows and pageants in Cheapside.
Từ trong câu: queen, balcony, attendant, many, king, witness, show
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have told you that the corridor is broken by the balcony which runs round the hall, but that it is resumed upon the farther side.
Từ trong câu: corridor, balcony, resume, tell, break, run, round, hall
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were hanging bridges and balconies, as I have said, side corridors and what not.
Từ trong câu: corridor, hanging, bridge, hang, balcony, side
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been done before with kids trying to sneak in, run right on up in the balcony.
Từ trong câu: sneak, kid, try, run, right, up, balcony
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balcony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| balcony overlooking | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balcony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balcony trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balcony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balcony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balcony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balcony: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.