Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balcony”

213 câu thật có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balcony nghĩa là ban công. balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balcony

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Four rooms, one above another, and the lantern, with its balcony, completed the edifice.

    Từ trong câu: balcony, edifice, four, room, above, another, complete

    Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men collide on the balcony and start to fight until their wives break it up.

    Từ trong câu: balcony, man, collide, start, fight, until, wife, break

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A marble balcony, overlooking the sea, which shimmered under the light of the summer moon.

    Từ trong câu: shimmer, marble, balcony, overlook, sea, light, summer, moon

    Harold MacGrath, The Voice in the Fog. Nguồn: Project Gutenberg #16051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was unrest in the balcony because Faust was singing through laryngitis and a cloud of fog in his throat.

    Từ trong câu: laryngitis, unrest, balcony, because, sing, cloud, fog, throat

    Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng balcony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
balcony overlooking85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balcony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balcony trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balcony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balcony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balcony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balcony: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.