Câu tiếng Anh có từ “balcony”
213 câu thật có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balcony nghĩa là ban công. balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balcony
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Two of the balconies are occupied by other figures peering down into the road.
Từ trong câu: balcony, occupy, figure, peer, down, road
«The Street Enters the House (Boccioni)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859956 (bản sửa đổi 8957813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seating was separated by gender – women in the balcony or special areas, men elsewhere, and kids sat on mats.
Từ trong câu: balcony, seat, separate, gender, woman, special, area, man
«Modern Meitei drama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196643 (bản sửa đổi 10941528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were balconies there and also it was a building that would be used by other people that day.
Từ trong câu: balcony, build, use, people, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The courtyard is surrounded by an arcade with massive arches over which runs the carved wooden balustrade of the second-story balcony.
Từ trong câu: balcony, surround, massive, arch, run, carve, wooden, second
Hiram Bingham, Across South America An account of a journey from Buenos Aires to Lima by way of Potosí, with notes on Brazil, Argentina, Bolivia, Chile, and Peru. Nguồn: Project Gutenberg #52248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have told you that the corridor is broken by the balcony which runs round the hall, but that it is resumed upon the farther side.
Từ trong câu: corridor, balcony, resume, tell, break, run, round, hall
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balcony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| balcony overlooking | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balcony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balcony trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balcony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balcony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balcony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balcony: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.