Câu tiếng Anh có từ “bacon”
239 câu thật có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacon nghĩa là thịt xông khói. bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On the instant a score of the famished brutes were scrambling for the bread and bacon.
Từ trong câu: bacon, bread, instant, score
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
McTeague was frying strips of bacon over the coals, and Cribbens was still chattering and exclaiming over their great strike.
Từ trong câu: bacon, fry, strip, coal, still, great, strike
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had already begun and was consuming a plateful of eggs and bacon with the most prosaic and healthy appetite.
Từ trong câu: bacon, already, begin, consume, egg, healthy, appetite
R. Thurston Hopkins, Thomas Hardy's Dorset. Nguồn: Project Gutenberg #43565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How easy white folks al’us does things!” said Aunt Chloe, pausing while she was greasing a griddle with a scrap of bacon on her fork, and regarding young Master George with pride.
Từ trong câu: bacon, fork, easy, white, folk, thing, aunt, pause
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, Mirestone had started a fire in the stove and was placing slabs of bacon in the pan.
Từ trong câu: slab, meanwhile, start, fire, stove, place, bacon, pan
Don Peterson, The White Feather Hex. Nguồn: Project Gutenberg #23308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lot of rations had been landed and soon we were revelling in such delicacies as hardtack, "sowbelly" bacon, coffee, canned beef (?) and canned tomatoes.
Từ trong câu: tomato, canned, lot, ration, land, soon, delicacy, bacon
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose the old type of salesmanship, acting for a meat packer, was seeking to increase the sale of bacon.
Từ trong câu: salesmanship, suppose, old, type, act, meat, seek, increase
Edward L. Bernays, Propaganda. Nguồn: Project Gutenberg #78634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bacon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacon trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacon: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.