E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bacon”

206 câu thật có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bacon nghĩa là thịt xông khói. bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bacon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The recognition of this fact, however, does not detract from the importance of the expressions used by Bacon in his letter to Burghley.

    Từ trong câu: bacon, importance, recognition, detract, expression, fact, however, use

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The style of Bacon has an idiosyncrasy which we might expect from his genius.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, style, bacon, expect, genius

    Francis Bacon, Bacon's Essays, and Wisdom of the Ancients. Nguồn: Project Gutenberg #56463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was also one after the heart of Bacon, “Spacious and fair, encompassed with a stately hedge.”

    Từ trong câu: encompass, heart, bacon, spacious, fair, stately, hedge

    B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sins of revenge have usually a leaven of what Bacon calls "wild justice" in them.

    Từ trong câu: leaven, sin, revenge, usually, bacon, call, wild, justice

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The term is here an attributive usage of the slang sense, in which bacon signifies the human body.

    Từ trong câu: attributive, term, usage, slang, sense, bacon, signify, human

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then applied himself to edit the works and vindicate the fame of Lord Bacon.

    Từ trong câu: vindicate, apply, himself, edit, work, fame, bacon

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, Mirestone had started a fire in the stove and was placing slabs of bacon in the pan.

    Từ trong câu: slab, meanwhile, start, fire, stove, place, bacon, pan

    Don Peterson, The White Feather Hex. Nguồn: Project Gutenberg #23308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bacon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried bacon149 lần
rasher of bacon106 lần
flitches of bacon72 lần
rashers of bacon66 lần
slices of bacon78 lần
slice of bacon90 lần
francis bacon192 lần
flitch of bacon56 lần
friar bacon88 lần
nathaniel bacon63 lần
roger bacon123 lần
frying bacon46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacon trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bacon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.