Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bacon”

226 câu thật có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bacon nghĩa là thịt xông khói. bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bacon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You will keep your odd pennies to yourself; or lay them out in bread or bacon.

    Từ trong câu: bacon, bread, yourself, penny, odd, keep, lay, out

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will only eat chicken products, potato products and bacon.

    Từ trong câu: bacon, eat, chicken, product, potato

    «The Speakmans (TV Series 2014)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123655 (bản sửa đổi 10923879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chaw-bacon will be driven to the railroads, where there is already a tolerable demand for him.

    Từ trong câu: bacon, railroad, drive, already, demand

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will take order as to the bacon you mention.

    Từ trong câu: bacon, take, order, mention

    Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beginner of lies, said Friar Bacon, I know that thou dost dissemble, and therefore tell it us quickly, or else we will here bind thee to remain during our pleasures.

    Từ trong câu: dissemble, beginner, lie, bacon, know, therefore, tell, quickly

    Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Barker at once took up Tim's goose, saying, "That will just furnish us a good supper with some bacon and corn bread."

    Từ trong câu: goose, once, take, up, say, furnish, good, supper

    D. Lange, The Lure of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #41877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bacon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried bacon149 lần
rasher of bacon106 lần
flitches of bacon72 lần
rashers of bacon66 lần
slices of bacon78 lần
slice of bacon90 lần
francis bacon192 lần
flitch of bacon56 lần
friar bacon88 lần
nathaniel bacon63 lần
roger bacon123 lần
frying bacon46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacon trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bacon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacon: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.