Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bacon”

239 câu thật có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bacon nghĩa là thịt xông khói. bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bacon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The almost invariable answer has been, "Corn bread, bacon, and coffee."

    Từ trong câu: bacon, answer, bread, coffee, invariable, corn, almost

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It’s oftenest naught but bread,” he said, “but I’ve got a fine slice o’ fat bacon with it today.”

    Từ trong câu: bacon, bread, get, fine, slice, fat, today

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Admiration for Bacon the dramatist, is swallowed up in reverence for Bacon the mathematician, whose equal the world has never seen.

    Từ trong câu: bacon, dramatist, swallow, reverence, mathematician, admiration, up, equal

    Joseph Gilpin Pyle, The Little Cryptogram A Literal Application to the Play of Hamlet of the Cipher System of Mr. Ignatius Donnelly.. Nguồn: Project Gutenberg #46464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One courageous entrant has arranged a breakfast, eggs and bacon, all of Marsipan.

    Từ trong câu: entrant, courageous, arrange, breakfast, egg, bacon

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many great writers like Bacon, through policy--Burke through position, or Shakspere through versatility of genius, have written on both sides of important questions.

    Từ trong câu: versatility, many, great, writer, like, bacon, policy, position

    George Jacob Holyoake, A Logic of Facts; Or, Every-day Reasoning. Nguồn: Project Gutenberg #36801. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nearly three hundred years have passed since Bacon propounded his scheme.

    Từ trong câu: scheme, nearly, hundred, year, pass, since, bacon

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think of myself as a comedy character," he explains, relaxing on his couch with a plate of croissants and bacon that his pretty assistant has just brought him.

    Từ trong câu: relaxing, think, myself, comedy, character, explain, relax, couch

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bacon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried bacon149 lần
rasher of bacon106 lần
flitches of bacon72 lần
rashers of bacon66 lần
slices of bacon78 lần
slice of bacon90 lần
francis bacon192 lần
flitch of bacon56 lần
friar bacon88 lần
nathaniel bacon63 lần
roger bacon123 lần
frying bacon46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacon trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bacon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacon: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.