Câu tiếng Anh có từ “bacon”
230 câu thật có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bacon nghĩa là thịt xông khói. bacon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: back and sides of a hog salted and dried or smoked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bacon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Much of this, with some softening, might, we fear, be applied to Bacon.
Từ trong câu: bacon, much, fear, apply
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 3 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Mondays beans and fat bacon may be substituted for beef.
Từ trong câu: bacon, monday, fat, substitute, bean, beef
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Bacon possessed a beautiful garden, if we may trust his own hints to that effect, and the added praises of Wotton.
Từ trong câu: bacon, hint, possess, beautiful, garden, trust, effect, add
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Take them a bacon pasty, said he to another Damsel, that they may not say I would not relieve them, and then they all withdrew.
Từ trong câu: bacon, take, another, relieve, withdraw
Vasco de, -1403 Lobeira, Amadis of Gaul, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52941. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The style of Bacon has an idiosyncrasy which we might expect from his genius.
Từ trong câu: idiosyncrasy, style, bacon, expect, genius
Francis Bacon, Bacon's Essays, and Wisdom of the Ancients. Nguồn: Project Gutenberg #56463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the cooking the bacon already prepared may be kept on the cover, which is most conveniently placed bottom side up over the cooking vegetables.
Từ trong câu: conveniently, cook, bacon, already, prepare, keep, cover, place
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
DECLINE OF SCHOLASTICISM.--By the time of Lord Bacon, the Scholastic philosophy might have been described as extinct; it no longer survived as a living system.
Từ trong câu: scholasticism, decline, time, bacon, philosophy, describe, extinct, long
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bacon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bacon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bacon trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ bacon hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bacon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bacon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bacon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bacon: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.