Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “availability”
126 câu thật có từ availability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: availability nghĩa là sẵn có. availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ availability
This methodology emerged from the approaches outlined earlier and from the availability of data.
Từ trong câu: availability, methodology, emerge, approach, outline, early, data
«Social enterprise and public procurement/Research Protocol», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102285 (bản sửa đổi 1823895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is no longer eminence but availability.
Từ trong câu: availability, long, eminence
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The availability of advertising being embedded and what form it would take is under debate.
Từ trong câu: embed, availability, advertise, form, take, debate
«XML - Managing Data Exchange/XMLWebAudio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49085 (bản sửa đổi 4091893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The police must also inform the accused of the availability of duty counsel and legal aid.
Từ trong câu: counsel, availability, police, inform, accuse, duty, legal, aid
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Arrest and Detention/Right to Counsel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264515 (bản sửa đổi 4414003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of the key enablers of modern CFD is the availability of High Performance Computing (HPC).
Từ trong câu: enabler, key, modern, availability, high, performance, compute
«2025 AS72 CFD/Module I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323890 (bản sửa đổi 2799327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The fluctuations in the use of wheat were due to fluctuations in the availability of other foods that were preferred.
Từ trong câu: fluctuation, use, wheat, due, availability, food, prefer
Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remoteness is a spatial property, which characterized distance and availability of spatially distributed resources.
Từ trong câu: spatially, spatial, property, characterize, distance, availability, distribute, resource
«Humanitarian Open Streetmap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227660 (bản sửa đổi 2816601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Large dense thickets significantly reduce light availability.
Từ trong câu: thicket, large, dense, significantly, reduce, light, availability
«Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Roseae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428877 (bản sửa đổi 4005791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng availability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- availability heuristic29 lần
- availability payments31 lần
- parking availability16 lần
- nutrient availability10 lần
- widespread availability13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ availability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ availability trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ availability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ availability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ availability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ availability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ availability: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.