Câu tiếng Anh có từ “availability”
126 câu thật có từ availability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: availability nghĩa là sẵn có. availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ availability
This means that people 's land availability has already fallen below critical levels.
Từ trong câu: availability, mean, people, be, land, already, fall, below
«Interesting social sciences/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378084 (bản sửa đổi 4353513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nature stored plant-food in more or less inert form and, as availability has been gained, plants have grown.
Từ trong câu: availability, nature, store, plant, food, less, inert, form
Alva Agee, Crops and Methods for Soil Improvement. Nguồn: Project Gutenberg #23682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who have lived in an area for many years may notice changes in rainfall, seasons, water availability, or farming conditions.
Từ trong câu: availability, people, live, area, many, year, notice, change
«A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The availability of plastic jugs has facilitated the process by allowing children to efficiently fetch water.
Từ trong câu: facilitate, availability, jug, plastic, process, allow, child, efficiently
«Orthopaedic Surgery/Bone Injury and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62460 (bản sửa đổi 3341179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng availability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- availability heuristic29 lần
- availability payments31 lần
- parking availability16 lần
- nutrient availability10 lần
- widespread availability13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ availability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ availability trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ availability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ availability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ availability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ availability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ availability: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.