Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “availability”
126 câu thật có từ availability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: availability nghĩa là sẵn có. availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ availability
A disadvantage would be that there is a limited availability to get them.
Từ trong câu: availability, disadvantage, limit, get
«Stem cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179064 (bản sửa đổi 10866344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I do not believe, sir, that the availability of the X-rays would materially assist the Commission.
Từ trong câu: availability, believe, sir, ray, assist, commission
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What of the questions that would seem to need to be addressed is the availability of the technology to allow for blended learning.
Câu hỏi cần được giải quyết là sự sẵn có của công nghệ cho phép học tập kết hợp.
Từ trong câu: availability, blend, question, seem, need, address, technology, allow
«Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 9-12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42995 (bản sửa đổi 4325463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This data would otherwise not have the same reach and availability without these providers.
Từ trong câu: provider, availability, data, otherwise, reach
«Strategy for Information Markets/e-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270380 (bản sửa đổi 4641744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The availability of advertising being embedded and what form it would take is under debate.
Từ trong câu: embed, availability, advertise, form, take, debate
«XML - Managing Data Exchange/XMLWebAudio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49085 (bản sửa đổi 4091893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng availability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- availability heuristic29 lần
- availability payments31 lần
- parking availability16 lần
- nutrient availability10 lần
- widespread availability13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ availability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ availability trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ availability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ availability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ availability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ availability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ availability: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.