Câu tiếng Anh có từ “availability”
126 câu thật có từ availability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: availability nghĩa là sẵn có. availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ availability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A growing population was limited by the availability of food.
Từ trong câu: availability, grow, population, limit, food
«Planet Earth/7e. Darwin and the Struggle for Existence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417048 (bản sửa đổi 4373996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Warranty can be measured by availability, capacity, continuity and security.
Từ trong câu: warranty, measure, availability, capacity, continuity, security
«ITIL v3 (Information Technology Infrastructure Library)/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241124 (bản sửa đổi 4289274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This type of control was helped by the evolution of electronic links and secure communications and the availability of satellites.
Từ trong câu: satellite, electronic, availability, link, type, control, help, evolution
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The incidence of cannibalism is affected by the condition, collectively, of the population of voles, and the availability of nutritious food and moisture.
Từ trong câu: incidence, affect, condition, population, availability, nutritious, food, moisture
Henry S. Fitch, Aspects of Reproduction and Development in the Prairie Vole (Microtus ochrogaster). Nguồn: Project Gutenberg #37450. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other than sunlight, primary productivity is limited by nutrient availability.
Từ trong câu: productivity, sunlight, primary, limit, nutrient, availability
«Ecology/Energy in ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126923 (bản sửa đổi 4645729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dharam Pal said the students needed course packs because some books are limited by "availability, price and circulation".
Từ trong câu: pal, student, need, course, pack, because, book, limit
«Delhi High Court restores copyright infringement case at Delhi University», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2803240 (bản sửa đổi 4816663). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng availability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| availability heuristic | 29 lần |
| availability payments | 31 lần |
| parking availability | 16 lần |
| nutrient availability | 10 lần |
| widespread availability | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ availability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ availability trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ availability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ availability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ availability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ availability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ availability: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.