E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “availability”

126 câu thật có từ availability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: availability nghĩa là sẵn có. availability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ availability

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Furthermore, they suggested working with the industry to increase the availability of exercise equipment.

    Từ trong câu: availability, furthermore, suggest, work, industry, increase, exercise, equipment

    «Exercise as it relates to Disease/Increasing physical activity in commercial truck drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418628 (bản sửa đổi 4364950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We began to see a change in information availability reflected in the changes of information sources among farmers.

    Từ trong câu: availability, begin, see, change, information, reflect, source, among

    «Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/An Interview with Peter Korsching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282449 (bản sửa đổi 2485737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After that time, it is available to all, just as you benefited from the availability of public domain works from your predecessors.

    Từ trong câu: predecessor, benefit, available, availability, time, public, domain, work

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng availability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
availability heuristic29 lần
availability payments31 lần
parking availability16 lần
nutrient availability10 lần
widespread availability13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ availability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ availability trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ availability hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ availability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ availability gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ availability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ availability: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.