Câu tiếng Anh có từ “anthropology”
128 câu thật có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropology nghĩa là nhân học. anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropology
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Another critical contribution of medical anthropology has been with critical qualitative data.
Từ trong câu: anthropology, another, critical, contribution, medical, qualitative, data
«Epidemiology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245908 (bản sửa đổi 9642655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Brooks has studied deeply geology, anthropology, and meteorology, and he has considerable mathematical ability.
Từ trong câu: meteorology, anthropology, mr, study, deeply, geology, considerable, mathematical
C. E. P. Brooks, The evolution of climate. Nguồn: Project Gutenberg #72714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The contributions of Sir Harry Johnston to the sciences of botany, zoology, and anthropology are truly prodigious.
Từ trong câu: zoology, anthropology, contribution, sir, science, botany, truly
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Visual anthropology is a subfield of anthropology and itself a form of anthropological inquiry.
Từ trong câu: anthropological, visual, anthropology, itself, form, inquiry
«Anthropology of the Arts», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Applied Anthropology is the practice of anthropological knowledge to practical use.
Từ trong câu: anthropological, apply, anthropology, practice, knowledge, practical, use
«Anthropology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37379 (bản sửa đổi 2252805). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many anthropology programs today provide vocational skills and workplace training.
Từ trong câu: vocational, many, anthropology, program, today, provide, skill, workplace
«What Anthropologists Can Do», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
These include biology, zoology, anthropology and psychology.
Từ trong câu: zoology, include, biology, anthropology, psychology
«Primatology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30979 (bản sửa đổi 8827138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the exposition, the material was given to the Field Museum in Chicago, where Boas became the curator of anthropology.
Từ trong câu: curator, material, give, field, museum, become, anthropology
«Franz Boas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24924 (bản sửa đổi 10848303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anthropology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feminist anthropology | 22 lần |
| forensic anthropology | 17 lần |
| cultural anthropology | 79 lần |
| linguistic anthropology | 18 lần |
| nonkilling anthropology | 10 lần |
| anthropology sociology | 10 lần |
| biological anthropology | 24 lần |
| sociology anthropology | 8 lần |
| evolutionary anthropology | 9 lần |
| medical anthropology | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropology trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropology: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.