Câu tiếng Anh có từ “anthropology”
128 câu thật có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthropology nghĩa là nhân học. anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthropology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Critical medical anthropology focuses on how economics and politics shape the overall status of human health.
Từ trong câu: anthropology, critical, medical, focus, economic, politics, shape, overall
«Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Geology, anthropology, in fact, the natural sciences with scarcely an exception, have been in turn laid under contribution or forced to do service against the cause of revelation.
Từ trong câu: anthropology, geology, fact, natural, science, scarcely, exception, turn
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There can be no question that the study of anthropology has considerably changed our views respecting the first appearance of man upon the earth.
Từ trong câu: considerably, question, earth, respect, study, change, appearance, view
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anthropology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feminist anthropology | 22 lần |
| forensic anthropology | 17 lần |
| cultural anthropology | 79 lần |
| linguistic anthropology | 18 lần |
| nonkilling anthropology | 10 lần |
| anthropology sociology | 10 lần |
| biological anthropology | 24 lần |
| sociology anthropology | 8 lần |
| evolutionary anthropology | 9 lần |
| medical anthropology | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropology trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthropology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropology: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.