Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anthropology”

128 câu thật có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anthropology nghĩa là nhân học. anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anthropology

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Much might have been done if they had understood and been admonished by Anthropology.

    Từ trong câu: anthropology, much, understand

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, August 1887 Volume 1, Number 7. Nguồn: Project Gutenberg #27648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scope of the volumes may be defined as African anthropology in the widest sense.

    Từ trong câu: anthropology, scope, volume, define, wide, sense

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Likewise between physiology and psychology, anthropology might find a place; or the first five sciences might be united under mathematics.

    Từ trong câu: anthropology, likewise, psychology, find, place, first, five, science

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anthropology may need, like other new sciences, new terms for its new ideas, but the old words of plain English express all the very important elements of human nature.

    Từ trong câu: anthropology, need, like, new, science, term, idea, old

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you might guess, linguistic anthropology focuses on language.

    Từ trong câu: linguistic, guess, anthropology, focus, language

    «The Four-Field Approach: Four Approaches within the Guiding Narrative», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng anthropology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feminist anthropology22 lần
forensic anthropology17 lần
cultural anthropology79 lần
linguistic anthropology18 lần
nonkilling anthropology10 lần
anthropology sociology10 lần
biological anthropology24 lần
sociology anthropology8 lần
evolutionary anthropology9 lần
medical anthropology59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropology trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anthropology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropology: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.