Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anthropology”

128 câu thật có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anthropology nghĩa là nhân học. anthropology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the social science that studies the origins and social relationships of human beings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anthropology

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I once asked him for the names of a few books on anthropology.

    Từ trong câu: anthropology, once, ask, name, book

    Harriet Earhart Monroe, Washington, its sights and insights [1909]. Nguồn: Project Gutenberg #52202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along with a co-worker he developed his findings into the new branch of anthropology known as cantometrics.

    Từ trong câu: anthropology, worker, develop, find, new, branch, know

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He made important contributions to sociology and anthropology.

    Từ trong câu: anthropology, make, important, contribution

    «Émile Durkheim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79899 (bản sửa đổi 10976416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Prior to modern anthropology, anthropologists did not come in contact with the cultures they studied.

    Từ trong câu: anthropologist, anthropology, prior, modern, come, contact, culture, study

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Anthropology/Fieldwork», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18178 (bản sửa đổi 2024138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He focused on fields such as forensic anthropology, genetics, and also organized existing information in databases.

    Từ trong câu: forensic, focus, field, anthropology, genetics, organize, exist, information

    «Richard Jantz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757786 (bản sửa đổi 8692974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wrote prolifically on such diverse topics as anthropology, biology, geology, and linguistics.

    Từ trong câu: prolifically, write, diverse, topic, anthropology, biology, geology, linguistic

    «Constantine Samuel Rafinesque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305436 (bản sửa đổi 9670101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He believed that archaeology should be practiced like anthropology.

    Từ trong câu: archaeology, believe, practice, like, anthropology

    «Processual archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691074 (bản sửa đổi 8047497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng anthropology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feminist anthropology22 lần
forensic anthropology17 lần
cultural anthropology79 lần
linguistic anthropology18 lần
nonkilling anthropology10 lần
anthropology sociology10 lần
biological anthropology24 lần
sociology anthropology8 lần
evolutionary anthropology9 lần
medical anthropology59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthropology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthropology trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ anthropology hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anthropology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthropology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthropology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthropology: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.