Câu tiếng Anh có từ “adverse”
175 câu thật có từ adverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adverse nghĩa là bất lợi. adverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to your interests or welfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adverse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The CDC believes time spent on physical education has no adverse effects on students' academic achievements.
Từ trong câu: adverse, believe, time, spend, physical, education, effect, student
«Lentis/Public Health Responds to Physical Inactivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402748 (bản sửa đổi 3843487). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After approval, the agency continues to monitor these drugs for adverse effects, issuing warnings or recalls if necessary.
Từ trong câu: adverse, approval, agency, continue, monitor, drug, effect, issue
«Lentis/The Cultural Politics of Obesity Drugs in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470960 (bản sửa đổi 4452191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The events which, to all human judgment, seem adverse often turn out to be altogether in our favor.
Từ trong câu: adverse, event, human, judgment, seem, often, turn, out
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Going through adverse life events can enable individuals to learn to pursue growth and be positively transformed by them.
Từ trong câu: adverse, go, life, event, enable, individual, learn, pursue
«Motivation and emotion/Book/2025/Spirituality and resilience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322909 (bản sửa đổi 2824223). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That point is where your labor saving and cost cutting begin to have an adverse effect on sales or sales satisfaction.
Từ trong câu: adverse, point, labor, save, cost, cut, begin, effect
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Madison, whose adverse opinion in the Federalist had been relied upon by those who denied the exclusive power, now participated in the debate.
Từ trong câu: adverse, exclusive, participate, mr, opinion, rely, deny, power
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Mutch's extraordinary attitude towards educational broadcasting is causing much adverse comment in trade union circles.
Từ trong câu: extraordinary, mr, attitude, toward, educational, broadcast, cause, much
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverse trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ adverse hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverse: can và could (14 câu), There is và there are (13 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.