E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adverse”

171 câu thật có từ adverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adverse nghĩa là bất lợi. adverse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: contrary to your interests or welfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adverse

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It may not operate successfully in adverse weather conditions, such as the road full of snow, or in heavy rain or storm.

    Từ trong câu: adverse, operate, successfully, weather, condition, road, full, snow

    «Digital Media Concepts/Lane Centering Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312372 (bản sửa đổi 2677100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adverse effects469 lần
adverse criticism140 lần
adverse winds167 lần
adverse circumstances455 lần
adverse reactions40 lần
adverse outcomes37 lần
adverse influences44 lần
adverse childhood67 lần
adverse verdict29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adverse trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ adverse hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adverse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adverse: can và could (14 câu), There is và there are (13 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.