Câu tiếng Anh có từ “abject”
101 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Could there be a more abject sacrifice of the educational purposes of athletics?
Từ trong câu: abject, sacrifice, educational, purpose, athletic
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She seemed imploring that doom which the most abject and miserable would flee from if they could.
Từ trong câu: abject, seem, doom, miserable, flee
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To whom could that abject use of “thou” be addressed?
Từ trong câu: abject, use, address
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Caliph and Nouronihar remained in the most abject affliction; their tears unable to flow, scarcely could they support themselves.
Từ trong câu: abject, remain, tear, unable, flow, scarcely, support, themselves
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I could not even go into an unlighted room after nightfall without the most terrifying feelings of abject fear.
Từ trong câu: abject, terrifying, even, go, room, terrify, feel, fear
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Phantom could scarcely hold back a cry of exultation as he saw the abject fear written in Doctor Tagala's face.
Từ trong câu: abject, phantom, scarcely, hold, back, cry, saw, fear
Herman Landon, The Gray Phantom. Nguồn: Project Gutenberg #37913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It gets so bad sometimes, Blix," he confessed with abject self-contempt, "that when I can't get some one to play against I'll sit down and deal dummy hands, and bet on them.
Từ trong câu: abject, get, bad, sometimes, self, contempt, play, sit
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.