Câu tiếng Anh có từ “abject”
101 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The people were numbered by hundreds instead of by thousands, and were living in abject poverty instead of wealth.
Từ trong câu: abject, people, number, instead, live, poverty, wealth
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, it appeared, no spare room in the house; I felt positively abject at the thought of the trouble I was inflicting.
Từ trong câu: abject, appear, spare, room, house, feel, positively, think
E. Oe. Somerville, Further Experiences of an Irish R.M.. Nguồn: Project Gutenberg #38108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, cowering in darkness and abject, he prayed mutely to his guardian angel to drive away with his sword the demon that was whispering to his brain.
Từ trong câu: abject, sword, darkness, pray, angel, drive, away, whisper
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be as abject as begging the very microbe that was infecting one for protection against its disease.
Từ trong câu: infect, protection, disease, abject, microbe
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.