Câu tiếng Anh có từ “abject”
100 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mrs. Vance had retired to her room in a state of abject terror.
Từ trong câu: abject, mr, retire, room, state, terror
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The Bride of the Tomb, and Queenie's Terrible Secret. Nguồn: Project Gutenberg #42100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been an abject little exposure of dreadful impossible passion.
Từ trong câu: abject, dreadful, passion, exposure, little, impossible
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he had inherited a taste for strong drink, through the indulgence of which he became its abject slave.
Từ trong câu: abject, inherit, taste, strong, drink, indulgence, become, slave
T. S. Arthur, Grappling with the Monster; Or, the Curse and the Cure of Strong Drink. Nguồn: Project Gutenberg #13509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the agony of shame had passed from him he tried to raise his soul from its abject powerlessness.
Từ trong câu: abject, agony, shame, pass, try, raise, soul
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hurrying to the police station, I found Mr. Weill in a state of excitement and abject fear, for an ugly crowd had gathered outside.
Từ trong câu: abject, hurry, police, station, find, mr, state, excitement
Winston Churchill, A Far Country: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the period of his most abject misery, he had observed that young girls turned round when he passed by, and he fled or hid, with death in his soul.
Từ trong câu: abject, period, misery, observe, young, girl, turn, round
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.