Câu tiếng Anh có từ “abject”
80 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
It is the things you are doing now that will make your future glorious or abject.
Từ trong câu: abject, thing, do, now, make, future, glorious
Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls at Camp Keewaydin; Or, Paddles Down. Nguồn: Project Gutenberg #10688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will be forced to class these among the meanest and most abject slaves that the planters owned.
Từ trong câu: abject, force, class, among, mean, slave, own
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mere assertion of their authority will be its instant acceptance, and the most abject submission by the people.
Từ trong câu: abject, mere, assertion, authority, instant, acceptance, submission, people
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.