E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abject”

80 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng abject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • abject submission138 lần
  • abject poverty206 lần
  • abject servility32 lần
  • abject terror339 lần
  • abject humility68 lần
  • abject misery171 lần
  • abject slavery69 lần
  • abject cowardice32 lần
  • abject apologies19 lần
  • abject apology37 lần
  • abject wretchedness20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.