Câu tiếng Anh có từ “abject”
80 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
'Stand on your legs, man, and quit trembling,' said the Cimmerian impatiently, who found it difficult to understand abject terror.
Từ trong câu: abject, stand, leg, man, quit, tremble, impatiently, find
Robert E. Howard, The Hour of the Dragon. Nguồn: Project Gutenberg #42243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At length the United States Government saw the free settlers were in no abject mood, and stepped in to their relief.
Từ trong câu: abject, length, unite, state, government, saw, free, settler
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The beginning of modern industry found the producer in abject slavery and without the understanding of an organized form of resistance.
Từ trong câu: abject, begin, modern, industry, find, producer, slavery, understand
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a series of abject appeals he offered to give up everything that he possessed if the King would but cease from his displeasure.
Từ trong câu: abject, displeasure, series, appeal, offer, give, up, everything
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And at the back of her mind, quite uncontrollable, quite unauthorised, ran beneath these other thoughts this thought: 'I am certainly abject.'
Từ trong câu: unauthorised, back, mind, quite, uncontrollable, run, beneath, think
Elizabeth Von Arnim, Vera. Nguồn: Project Gutenberg #34366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh nhất (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.