Câu tiếng Anh có từ “abject”
100 câu thật có từ abject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abject nghĩa là hèn hạ. abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abject
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From abject serfdom and pauperism he has risen to a plane far above the masses of any race of people.
Từ trong câu: abject, rise, plane, far, above, mass, race, people
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many other pogroms have occurred, and the condition of the Jews has been reduced to one of abject poverty and despair.
Từ trong câu: abject, many, occur, condition, reduce, poverty, despair
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most of those who have already come, are characterized by the profoundest ignorance, the grossest superstition, and the most abject poverty.
Từ trong câu: abject, already, come, characterize, profound, ignorance, gross, superstition
Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-Day Saints, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In our age of systems, this magnifying of the abject side of things has been termed "realism"; for so-called "realism" is nothing more.
Từ trong câu: abject, magnify, realism, age, system, side, thing, term
J. J. Jusserand, A Literary History of the English People, from the Origins to the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #22049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shawl or cloak is no less abject and forlorn, both being the badge of a condition from which emergence has become practically impossible.
Từ trong câu: emergence, cloak, less, abject, forlorn, badge, condition, become
Helen Campbell, Prisoners of Poverty Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #28245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abject
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abject
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abject trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ abject hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abject gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abject?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abject: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.