Câu tiếng Anh có từ “abhor”
112 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhor
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For how can they who commit crimes be in good amity with those that abhor them?
Từ trong câu: abhor, commit, crime, good
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, no, I am sensible of my crime, but cannot abhor it.
Từ trong câu: abhor, crime, sensible, can
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot be happy there amidst an institution which we abhor."
Từ trong câu: abhor, can, happy, institution
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the contemplation of it cannot be evaded by the historian, however much it may be abhorred.
Từ trong câu: abhor, historian, however, may, much, can
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You, my creator, abhor me; what hope can I gather from your fellow creatures, who owe me nothing?
Từ trong câu: abhor, gather, creator, hope, fellow, creature, owe, nothing
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We shall say six o’clock dinner, and alone; these men abhor the idea of dressing, if they can help it.”
Chúng ta sẽ ăn tối lúc sáu giờ và một mình; những người đàn ông này ghét ý tưởng ăn mặc, nếu họ có thể giúp được.”
Từ trong câu: abhor, six, o'clock, dinner, alone, man, idea, dress
Charles Lever, Luttrell Of Arran. Nguồn: Project Gutenberg #35717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In quitting General Murat, I could not help deploring the fate of a despot, even while I abhorred his unnatural power.
Từ trong câu: abhor, unnatural, quit, general, help, fate, even, power
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time he continued his close intimacy with Fox, and gave all the countenance he could to a ministry which his majesty abhorred.
Từ trong câu: abhor, time, continue, close, fox, give
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, let him go; no traitors harbour there: For tyranny is so abhorred in Unterwald, No tools can there be found to work her will.
Không, hãy để anh ta đi; không có kẻ phản bội nào ẩn náu ở đó: Vì chế độ chuyên chế rất đáng ghê tởm ở Unterwald, Không có công cụ nào có thể được tìm thấy để thực hiện ý muốn của cô ấy.
Từ trong câu: abhor, let, go, traitor, harbor, tyranny, tool, find
Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #2782. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abhor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abhor a vacuum | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.