Câu tiếng Anh có từ “abhor”
78 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I abhor roasting in my own person, and yet I knew I should have enough of it.
Từ trong câu: abhor, roast, person, know, enough
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One prime reason for abhorring cowards is because every good boy should have it in him to thrash the objectionable boy as the need arises.
Từ trong câu: abhor, prime, reason, coward, because, every, good, boy
Frederick Houk, 1871-1957 [Editor] Law, Modern Essays and Stories A book to awaken appreciation of modern prose, and to develop ability and originality in writing. Nguồn: Project Gutenberg #66831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore we should not venerate the cross but rather we should abhor it.
Từ trong câu: venerate, therefore, cross, rather, abhor
Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part III (Tertia Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #19950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abhor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abhor a vacuum | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.