Câu tiếng Anh có từ “abhor”
105 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“My life has been one incessant persecution from a husband whom I abhor.
Từ trong câu: abhor, persecution, life, husband
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As has been said, the law abhors such things and seeks a remedy.
Từ trong câu: abhor, law, thing, seek, remedy
William Patterson White, The Rider of Golden Bar. Nguồn: Project Gutenberg #34826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been praised and censured, flattered and abhorred; called brave by some, cowardly by others.
Từ trong câu: abhor, praise, flatter, call, brave, cowardly, other
Warren K. Moorehead, The American Indian in the United States, Period 1850-1914 ... The Present Condition of the American Indian; His Political History and Other Topics; A Plea for Justice. Nguồn: Project Gutenberg #57709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I rejoice to say that the young man whom, of all others, I particularly abhor, has left Bath.
Từ trong câu: abhor, young, man, other, particularly, leave, bath
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I said to my audience, “Birth control has always been practiced, beginning with infanticide, which is abhorred, and then by abortion, nearly as bad.
Từ trong câu: abhor, abortion, audience, birth, control, always, practice, begin
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abhor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abhor a vacuum | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.