Câu tiếng Anh có từ “abhor”
120 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They were also an abhorred race--a race which had been contended with for eight centuries.
Từ trong câu: abhor, race, eight, century
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And thus he died, abhorring the mother who had counselled him to commit this horrible deed.
Từ trong câu: abhor, thus, die, mother, counsel, commit, horrible, deed
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His very soul abhorred the thought of Dalton, where he had died to life; where he had buried his manhood.
Từ trong câu: abhor, soul, think, die, life, bury
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I perceived, as the shape came nearer (sight tremendous and abhorred!) that it was the wretch whom I had created.
Từ trong câu: abhor, create, shape, perceive, come, near, sight, tremendous
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps he had been born and bred among serious dissenters, seeing salvation in Jesus only and abhorring the vain pomps of the establishment.
Từ trong câu: abhor, breed, establishment, salvation, perhaps, bear, among, serious
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He preferred “Yale mixture” in his pipe; Trina had made him come down to “Mastiff,” a five-cent tobacco with which he was once contented, but now abhorred.
Từ trong câu: abhor, mixture, prefer, pipe, make, come, down, five
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abhor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abhor a vacuum | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.