Câu tiếng Anh có từ “abhor”
120 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Occasions may arise in which a man who genuinely abhors violence confronts an almost insoluble dilemma.
Từ trong câu: abhor, genuinely, dilemma, occasion, arise, man, violence, confront
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the contemplation of it cannot be evaded by the historian, however much it may be abhorred.
Từ trong câu: abhor, historian, however, may, much, can
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Painful to existing prejudice as this may be, we must learn to abhor it, as we abhor similar transgressions by vulgar offenders.
Từ trong câu: abhor, offender, painful, exist, prejudice, learn, similar
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abhor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abhor a vacuum | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.