Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abhor”

120 câu thật có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abhor nghĩa là ghê tởm. abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abhor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is nothing that people generally abhor so much as a confession of fallibility.

    Từ trong câu: abhor, confession, nothing, people, generally, much

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But of all vices there is none we abhor more than that of slanderous insinuation.

    Từ trong câu: abhor, vice, none

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two things in the world which I abhor beyond all others: a damp church and a dry sermon.

    Từ trong câu: abhor, thing, world, beyond, other, damp, church, dry

    Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'There is none;--unless it be this Mr. Cromwell,' she said, with a little hesitation, knowing how abhorred the name was amongst us.

    Từ trong câu: abhor, amongst, none, unless, mr, little, hesitation, know

    Elizabeth Rundle Charles, On both sides of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #75741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abhor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abhor a vacuum64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhor trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ abhor hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abhor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.