Câu tiếng Anh có từ “woodcarving”
24 câu thật có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ. woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ woodcarving
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
His own hobby was woodcarving, because so few things were made of wood.
Từ trong câu: woodcarving, hobby, because, thing, make, wood
Robert E. Gilbert, The Space Between. Nguồn: Project Gutenberg #63613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She liked to do woodcarving, and spent a lot of time in her workshop in Utrecht.
Cô thích chạm khắc gỗ và dành nhiều thời gian trong xưởng của mình ở Utrecht.
Từ trong câu: woodcarving, like, spend, lot, time, workshop
«Emma of Waldeck and Pyrmont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181247 (bản sửa đổi 9740217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also states "worthy of attention are as well the woodcarvings round the wall sides by an anonymous."
Từ trong câu: woodcarving, state, worthy, attention, well, round, wall, side
E. V. Lucas, A Wanderer in Venice. Nguồn: Project Gutenberg #16705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mirrors he designed are exquisite examples of fine woodcarving.
Từ trong câu: woodcarving, mirror, design, exquisite, example, fine
Arthur Hayden, Chats on Old Furniture: A Practical Guide for Collectors. Nguồn: Project Gutenberg #34877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And then you might do woodcarving in the winter evenings."
Từ trong câu: woodcarving, winter, evening
E. V. Odle, The Clockwork Man. Nguồn: Project Gutenberg #60374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In woodcarving the Gothic style followed the architecture.
Từ trong câu: woodcarving, style, follow, architecture
Arthur Hayden, Chats on Old Furniture: A Practical Guide for Collectors. Nguồn: Project Gutenberg #34877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A good piece of woodcarving is that appearing on the lintel, having for its subject a ship sailing on rough water.
Từ trong câu: woodcarving, good, piece, appear, subject, ship, sail, rough
Sydney R. Jones, Old Houses in Holland. Nguồn: Project Gutenberg #60658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But you will have a harder task here, for these furry creatures appear to know no metals, nor any of the arts save woodcarving.”
Từ trong câu: woodcarving, hard, task, creature, appear, know, metal, art
Ralph Milne Farley, The radio planet. Nguồn: Project Gutenberg #52326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said he had kept his eye on Little, and assured them the man had gone into woodcarving, and was to be seen in the town all day.
Từ trong câu: woodcarving, keep, eye, little, assure, man, go, see
Charles Reade, Put Yourself in His Place. Nguồn: Project Gutenberg #2497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ woodcarving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woodcarving trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ woodcarving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woodcarving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woodcarving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woodcarving: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (3 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.