Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woodcarving”

24 câu thật có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ. woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woodcarving

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • After tea, he went to the shed to his carpentry or his woodcarving.

    Từ trong câu: woodcarving, tea, go, shed, carpentry

    D. H. Lawrence, The Rainbow. Nguồn: Project Gutenberg #28948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The building of houses, of canoes, woodcarving, and painting are only slightly developed.

    Từ trong câu: woodcarving, build, house, canoe, paint, slightly, develop

    Franz Boas, Primitive art. Nguồn: Project Gutenberg #77834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Goodwin stood up against the stage and started to take the woodcarvings out of their envelopes.

    Goodwin đứng tựa vào sân khấu và bắt đầu lấy những bức tranh khắc gỗ ra khỏi phong bì.

    Từ trong câu: woodcarving, stand, up, stage, start, take, out, envelope

    «Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Brass and copper and ornamental woodcarving from Damascus, mother of cities; walnuts, wheat, barley, and apricots from its gardens and fields.

    Từ trong câu: woodcarving, brass, copper, ornamental, mother, city, walnut, wheat

    Donn Byrne, The Wind Bloweth. Nguồn: Project Gutenberg #21999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dejected sparrows sought scraps of food among the ancient graves where office boys munch buns and read of woodcarving and desperate adventure.

    Từ trong câu: woodcarving, sparrow, seek, food, among, ancient, grave, office

    Walter Lionel George, A Bed of Roses. Nguồn: Project Gutenberg #33538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he seems to have begun woodcarving at an early age, and to have progressed from that to chalk and on to plaster of Paris.

    Từ trong câu: woodcarving, seem, begin, early, age, progress, plaster

    Burton Egbert Stevenson, American Men of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #24200. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woodcarving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woodcarving trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woodcarving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woodcarving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woodcarving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woodcarving: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (3 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.