Câu tiếng Anh có từ “woodcarving”
24 câu thật có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ. woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ woodcarving
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After tea, he went to the shed to his carpentry or his woodcarving.
Từ trong câu: woodcarving, tea, go, shed, carpentry
D. H. Lawrence, The Rainbow. Nguồn: Project Gutenberg #28948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She liked to do woodcarving, and spent a lot of time in her workshop in Utrecht.
Cô thích chạm khắc gỗ và dành nhiều thời gian trong xưởng của mình ở Utrecht.
Từ trong câu: woodcarving, like, spend, lot, time, workshop
«Emma of Waldeck and Pyrmont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181247 (bản sửa đổi 9740217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The mirrors he designed are exquisite examples of fine woodcarving.
Từ trong câu: woodcarving, mirror, design, exquisite, example, fine
Arthur Hayden, Chats on Old Furniture: A Practical Guide for Collectors. Nguồn: Project Gutenberg #34877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ben Bussey, the young man I told you about who lives at the doctor's, does woodcarving for him."
Từ trong câu: woodcarving, young, man, tell, life
Lily A. Long, The Red House on Rowan Street. Nguồn: Project Gutenberg #56961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He struggled for another half-hour, then gave up in despair, went to his workshop, and tried to forget troubles in woodcarving.
Từ trong câu: woodcarving, struggle, another, half, hour, give, up, despair
Agnes Giberne, The doings of Doris. Nguồn: Project Gutenberg #70861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Dr. Underwood happened to mention that you did woodcarving," Burton said, drawing up a chair for himself, "and I asked if I might come up and see it.
Từ trong câu: woodcarving, dr, happen, mention, draw, up, chair, himself
Lily A. Long, The Red House on Rowan Street. Nguồn: Project Gutenberg #56961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ woodcarving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woodcarving trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ woodcarving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woodcarving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woodcarving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woodcarving: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (3 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.