Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “woodcarving”

24 câu thật có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: woodcarving nghĩa là chạm khắc gỗ. woodcarving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a carving created by carving wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ woodcarving

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But you see his natural taste was for sculpture, not for woodcarving; and I'm not altogether surprised myself to hear he should have left Exeter.'

    Nhưng bạn thấy đấy, sở thích tự nhiên của anh ấy là điêu khắc chứ không phải chạm khắc gỗ; và bản thân tôi cũng không hoàn toàn ngạc nhiên khi biết lẽ ra anh ấy nên rời Exeter.'

    Từ trong câu: woodcarving, see, natural, taste, sculpture, altogether, surprise, myself

    Grant Allen, Babylon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ woodcarving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ woodcarving trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ woodcarving hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ woodcarving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ woodcarving gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ woodcarving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ woodcarving: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (3 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.