Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whip”

462 câu thật có từ whip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whip nghĩa là roi da. whip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beat severely with a whip or rod. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In tourist areas they might be topped with whipped cream, soft fruit or chocolate spread.

    Từ trong câu: whip, tourist, area, top, cream, soft, fruit, chocolate

    «Waffle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13164 (bản sửa đổi 10972685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tail looks like a bull whip and may be as long as the body.

    Từ trong câu: whip, bull, tail, look, like, long, body

    «Eagle ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307613 (bản sửa đổi 10516615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hot chocolate may be topped with whipped cream or marshmallows.

    Từ trong câu: whip, hot, chocolate, top, cream

    «Hot chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55648 (bản sửa đổi 10947189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ye may whip me, starve me, burn me,—it’ll only send me sooner where I want to go.”

    Từ trong câu: starve, you, whip, burn, send, soon, want, go

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you notice any whip marks, burns, bruises with an unexplained origin, slap marks, bite marks, etc., you may suspect abuse.

    Từ trong câu: bruise, notice, whip, mark, burn, origin, slap, bite

    «First Aid/Abuse & Neglect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128976 (bản sửa đổi 4283769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was maintained that the assertion that the Negro was not happy when he might be whipped was "pathos misapplied."

    Từ trong câu: pathos, maintain, assertion, happy, whip

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well," said Lincoln, as the newcomer continued swearing, "if you must be whipped, I suppose I might as well whip you as any other man."

    Từ trong câu: newcomer, well, continue, swear, whip, suppose, man

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Below, no one knew what sort of jungle, or sea, or desert of whipping poison sand might lie in wait.

    Từ trong câu: jungle, below, know, sort, sea, desert, whip, poison

    Algis Budrys, Die, Shadow!. Nguồn: Project Gutenberg #61389. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng whip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
riding whip1.366 lần
whip lash184 lần
cracking of whip169 lần
whip cream179 lần
whip cord137 lần
whip post333 lần
hunting whip195 lần
whip cracked111 lần
whip cracking78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whip trong kho câu?
Kho câu có 462 câu có từ whip hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whip: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (76 câu), would (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.