E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “what”

65 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ what

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • I can't recall that, and I have already had my brain picked trying to, with other people trying to, to recall what was the difficulty.

    Từ trong câu: already, brain, difficulty, my, pick, recall, try, people

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What resources of their own have these families to fall back on?

    Từ trong câu: fall, resource, family, this, to, own, these, on

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now you have done only what was right and true toward me, and you owe me no apology for any thing.

    Từ trong câu: only, thing, toward, now, true, any, owe, apology

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Supposing that Moleschott was right in his startling aphorism, "Without phosphorus there is no thought," what a wonder are we forced to recognise here.

    Từ trong câu: recognize, suppose, without, think, thought, wonder, recognise, startling

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And several officers who subsequently visited the steamer, when asked what was meant by it, professed themselves unable to give any information upon the subject.

    Từ trong câu: give, themselves, several, information, subject, profess, upon, mean

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng what

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
know what109.182 lần
see what49.921 lần
knew what21.018 lần
that's what15.362 lần
exactly what11.143 lần
hear what11.951 lần
for what42.454 lần
what sort11.336 lần
knows what10.871 lần
well what15.914 lần
knowing what10.314 lần
understand what10.475 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ what

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.