Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “welfare”

231 câu thật có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: welfare nghĩa là phúc lợi. welfare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: governmental provision of economic assistance to persons in need. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ welfare

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng welfare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spiritual welfare216 lần
eternal welfare198 lần
promote the welfare97 lần
soul's welfare55 lần
temporal welfare50 lần
welfare of mankind89 lần
future welfare328 lần
country's welfare41 lần
social welfare216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ welfare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ welfare trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ welfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ welfare gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ welfare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ welfare: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.