E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “welfare”

217 câu thật có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: welfare nghĩa là phúc lợi. welfare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: governmental provision of economic assistance to persons in need. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ welfare

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Finland has not always been egalitarian, nor has it been the welfare society the world knows today.

    Từ trong câu: egalitarian, always, welfare, society, world, know, today

    «Finnish Education: The Nordic Way», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445175 (bản sửa đổi 4436352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Be assured that I shall permit no foolish Flightiness nor Reluctance to interfere with you true Welfare.

    Từ trong câu: flightiness, assure, permit, foolish, interfere, true, welfare

    Charlotte M. Yonge, Love and Life: An Old Story in Eighteenth Century Costume. Nguồn: Project Gutenberg #5700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Condorcet winner is also usually but not necessarily the utilitarian winner (the one which maximizes social welfare).

    Từ trong câu: utilitarian, winner, usually, necessarily, maximize, social, welfare

    «Condorcet method», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757835 (bản sửa đổi 10934982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the utilitarian view, the goal of society is to maximize human happiness and human welfare.

    Từ trong câu: utilitarian, view, goal, society, maximize, human, happiness, welfare

    «What Goals Should We Seek in Politics?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng welfare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spiritual welfare216 lần
eternal welfare198 lần
promote the welfare97 lần
soul's welfare55 lần
temporal welfare50 lần
welfare of mankind89 lần
future welfare328 lần
country's welfare41 lần
social welfare216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ welfare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ welfare trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ welfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ welfare gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ welfare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ welfare: Câu phủ định (27 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.