Câu tiếng Anh có từ “welfare”
200 câu thật có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: welfare nghĩa là phúc lợi. welfare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: governmental provision of economic assistance to persons in need. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ welfare
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
During discussion on good and welfare of the order several members spoke re social, to be held next month.
Từ trong câu: welfare, discussion, good, order, several, member, speak, be
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bosses of these machines ran their own welfare state, supporting those who needed help, finding jobs for others, and provided entertainment.
Từ trong câu: welfare, boss, machine, run, state, support, need, help
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Norman Blake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265306 (bản sửa đổi 2178671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Over the last four years we moved a record two and a quarter million people off the welfare roles.
Từ trong câu: quarter, welfare, million, record, role, last, four, year
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng welfare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ welfare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ welfare trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ welfare hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ welfare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ welfare gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ welfare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ welfare: Câu phủ định (25 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.