Câu tiếng Anh có từ “waive”
96 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
Let me indicate that the witness is willing to waive signature of the transcript, is that so?
Từ trong câu: transcript, let, indicate, witness, will, waive, signature
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the requirement to sign these documents is not waived if they are provided by mail, courier, fax, or in-person delivery.
Từ trong câu: fax, however, requirement, sign, document, waive, provide, mail
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 3-13 - Information and Documents to be Provided», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412637 (bản sửa đổi 4608056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firing ceased at six o'clock, and many families, waiving the discomforts of the trek, had already betaken themselves to the redoubts, away from the centre of assault.
Từ trong câu: trek, fire, cease, six, o'clock, many, family, waive
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fees for transportation and entrance fees at locations such as amusement parks or museums are often waived.
Từ trong câu: amusement, fee, transportation, entrance, location, park, museum, often
«Baby Care and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130601 (bản sửa đổi 4628641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was immediately inducted into the Hockey Hall of Fame; the three-year waiting period was waived by the Hall.
Từ trong câu: induct, immediately, hockey, hall, fame, year, wait, period
«History of the National Hockey League/1992–present/Mario Lemieux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191709 (bản sửa đổi 1908843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The judge found the EULA and TOU to be enforceable by law and that a user's right to reverse engineer a product can be contractually waived.
Từ trong câu: contractually, judge, find, law, right, reverse, engineer, product
«Reverse Engineering/Legal Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47185 (bản sửa đổi 3574225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.