Câu tiếng Anh có từ “vivid”
328 câu thật có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vivid nghĩa là sống động. vivid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: evoking lifelike images within the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vivid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He presented in a very vivid manner the blessings to be won by those who conquer the hindrances of life.
Từ trong câu: vivid, hindrance, bless, manner, blessing, conquer, present, will
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wide, straight-fronting eyes of chastest blue they were, whose vivid vitality was softened by an inner and a spiritual flame.
Từ trong câu: vivid, whose, spiritual, flame, inner, wide, straight, front
Edna Worthley Underwood, A book of dear dead women. Nguồn: Project Gutenberg #75516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His music is characterized by vivid, lyrical melodies that are highly memorable.
Từ trong câu: melody, lyrical, vivid, music, characterize, highly, memorable
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Young readers will be delighted by the vivid language in the tale.
Từ trong câu: tale, delight, vivid, young, reader, language
«Children's Authors/Avi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250584 (bản sửa đổi 3669029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most vivid and comprehensive description of Indian fishing was given by historian Robert Beverley.
Từ trong câu: historian, fishing, comprehensive, vivid, description, fish, give
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All these are possessed by Troyes, and to-day the reminders and remains of each and all are exceedingly vivid and substantial.
Từ trong câu: reminder, possess, day, remain, vivid, substantial
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vivid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vivid imagination | 574 lần |
| vivid recollection | 339 lần |
| vivid flashes | 181 lần |
| vivid flash | 311 lần |
| vivid blush | 176 lần |
| vivid picture | 471 lần |
| vivid colours | 152 lần |
| vivid lightning | 173 lần |
| vivid descriptions | 92 lần |
| vivid remembrance | 133 lần |
| vivid scarlet | 132 lần |
| vivid impression | 234 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vivid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vivid trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ vivid hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vivid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vivid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vivid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vivid: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.