Câu tiếng Anh có từ “visa”
89 câu thật có từ visa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visa nghĩa là thị thực. visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visa
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He did not know English, and had almost no money and no visa.
Từ trong câu: visa, know, almost, money
«Sidney Myer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462918 (bản sửa đổi 10798695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they were only "temporary visitors" on student visas, she does not meet the requirement.
Từ trong câu: visa, temporary, visitor, student, meet, requirement
«On the campaign trail in the USA, August 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2905310 (bản sửa đổi 4823528). · English Wikinews · CC BY 2.5
And if they do not, one does not overstay one's visa in the Soviet Union.
Từ trong câu: visa, soviet, union
United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this visa cheering and satisfactory; but the trials of this undaunted man were not over yet.
Từ trong câu: visa, cheer, satisfactory, trial, undaunted, man
J. B., Mrs. Webb, The Pilgrims of New England A Tale of the Early American Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #10222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I arranged for the visa to come to America, and he did not take advantage of it.
Từ trong câu: visa, arrange, come, take, advantage
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She'd overstayed her visa and nobody knew where she was.
Từ trong câu: visa, nobody, know
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I think my visa was not ready yet.
Từ trong câu: visa, think, ready
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I sort of answered her, I am pretty sure they wouldn't send her a visa now so she doesn't have to worry about it.
Từ trong câu: visa, sort, answer, pretty, sure, send, now, worry
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did state if it had not been for their delaying the exit visa that his daughter would have been born in the United States rather than Russia.
Từ trong câu: visa, state, delay, exit, daughter, bear, unite, rather
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The visa fee is not refundable if the application is not successful."
Từ trong câu: refundable, visa, fee, application, successful
«Nauru raises media visa application fee from AU$200 to $8,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1075252 (bản sửa đổi 4822651). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng visa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visa trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ visa hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visa gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visa: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.