Câu tiếng Anh có từ “visa”
89 câu thật có từ visa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visa nghĩa là thị thực. visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visa
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These may result different formal categories of visas, with different issue conditions.
Từ trong câu: visa, result, different, formal, category, issue, condition
«Visa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47751 (bản sửa đổi 11010269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Entering a country without a valid visa or visa exemption may result in being arrested and removed from the country.
Từ trong câu: exemption, enter, country, valid, visa, result, arrest, remove
«Visa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47751 (bản sửa đổi 11010269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visa trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ visa hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visa gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visa: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.