Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visa”

89 câu thật có từ visa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visa nghĩa là thị thực. visa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an endorsement made in a passport that allows the bearer to enter the country issuing it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visa

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Visa requirements specify only those vaccinated against the flu strain can apply.

    Từ trong câu: visa, requirement, specify, flu, strain, apply

    «Saudi Arabia fears Hajj swine flu outbreak as four pilgrims die», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144677 (bản sửa đổi 4825635). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They can be replaced with impunity by visa workers.

    Từ trong câu: visa, replace, worker

    «United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, while under a work visa one cannot keep the same job for more than six months at a time.

    Từ trong câu: visa, work, can, keep, job, six, month, time

    «Comparative law and justice/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64332 (bản sửa đổi 2368721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Australian citizens, people who live in Australia, and some visitors and visa holders can get health services under the Medicare system.

    Từ trong câu: visa, citizen, people, live, visitor, holder, get, health

    «Healthcare in Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036366 (bản sửa đổi 10849225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I want to straighten out if I can this question of the delay in the issuance of an exit visa for Mrs. Oswald.

    Từ trong câu: visa, want, straighten, out, question, delay, exit, mr

    United States. Warren Commission, Warren Commission (05 of 26): Hearings Vol. V (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44005. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The visa can be renewed depending on which country you are from.

    Từ trong câu: renew, visa, depend, country

    «Living in Japan/Getting to Japan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105348 (bản sửa đổi 3093811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under certain circumstances with certain requirements Adoption Protection can obtain a visa to bring the child to the U.S. and finalize the adoption there.

    Từ trong câu: finalize, visa, certain, circumstance, requirement, adoption, protection, obtain

    «Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng visa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visa mastercard11 lần
immigrant visa18 lần
bridging visa8 lần
visa versa14 lần
tourist visa13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visa trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ visa hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visa gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visa: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.